MIKTECH
RFQ
Hướng dẫn chọn · 7 phút đọc

Chọn vòng bi spindle máy CNC: góc tiếp xúc, tải trước, bi thép hay ceramic

Trả lời ngắnĐọc mã trên vòng bi cũ để giữ kích thước và cấp chính xác (P4 cho trục chính). Chọn góc 15° cho tốc độ cao, 25° cho tải trục lớn; tải trước nhẹ (L) cho tốc độ, trung (M) cho độ cứng; bi ceramic khi tốc độ vượt 70 % giới hạn bi thép hoặc spindle chạy 3 ca.

Kỹ sư MIKTECH · cập nhật 4/9/2026

Đọc mã vòng bi cũ

7014 CTYNSULP4: 70 = tiếp xúc góc một dãy, 14 = đường kính trong 70 mm (×5), C = góc 15° (A = 25°, AC = 25° kiểu khác), TYN = vòng cách phenolic, SU = lắp đơn có thể ghép cặp, L = tải trước nhẹ, P4 = cấp chính xác. Các hãng dùng hậu tố khác nhau nhưng kích thước theo ISO giống nhau.

Hậu tốNSK/ZYSSKFFAGÝ nghĩa
Góc 15°CCDCTốc độ cao
Góc 25°A5 / AACDETải trục lớn
CấpP4P4AP4SChính xác spindle
Bi ceramicH (HQ1)HCHC/HSTốc độ rất cao

Góc tiếp xúc và tải trước

Quy tắc

Góc 15° cho tốc độ giới hạn cao hơn 20–30 % so với 25° nhưng chịu tải trục kém hơn. Máy phay tốc độ cao, máy mài chọn 15°; máy tiện nặng, khoan sâu chọn 25°. Tải trước nhẹ (L) khi ưu tiên tốc độ và nhiệt thấp; trung (M) khi cần độ cứng cho cắt nặng; không chọn nặng (H) trừ khi hãng máy chỉ định.

Khi nào dùng bi ceramic

Bi Si3N4 nhẹ hơn thép 60 %, giảm lực ly tâm và nhiệt; tăng tốc độ giới hạn khoảng 30 %, tuổi thọ mỡ dài hơn. Chọn khi tốc độ vận hành trên 70 % tốc độ giới hạn bi thép, spindle chạy liên tục 3 ca, hoặc lịch sử hỏng vì nhiệt. Bản có phớt 2RZ bôi mỡ sẵn tiện cho thay tại máy.

Lắp cặp và thay thế

Checklist
  • Luôn thay theo cặp/bộ cùng lô, giữ nguyên cách lắp DB/DF/DT của hãng máy
  • Kiểm tra độ đảo trục, ổ đỡ, phớt trước khi lắp
  • Bôi mỡ đúng lượng (25–35 % khoang) và chạy rà theo bậc tốc độ
  • Cân bằng động cụm rotor sau khi thay

Cảnh báo

Cảnh báo

Không ép vòng bi qua bi; không trộn vòng bi khác lô trong một cặp; không dùng cấp P0/P5 cho trục chính đã thiết kế P4.

Nguồn tham khảo:
  • Catalog ZYS Precision Bearings
  • ISO 492 – Cấp chính xác vòng bi
  • Kinh nghiệm dịch vụ spindle PMS

Sản phẩm trong bài

7014CTYNSULP4 – Vòng bi spindle tiếp xúc góc 70×110×20, P4
7014CTYNSULP4

ZYS · Vòng bi spindle tiếp xúc góc 70×110×20, P4

70 mm · 110 mm · 20 mm

Đặt hàng · 1–2 tuần
7008CTYNSULP4 – Vòng bi spindle tiếp xúc góc 40×68×15, P4
7008CTYNSULP4

ZYS · Vòng bi spindle tiếp xúc góc 40×68×15, P4

40 mm · 68 mm · 15 mm

Đặt hàng · 1–2 tuần
H7008C-2RZ/HQ1P4DTA-AKS – Vòng bi spindle bi ceramic 40×68×15, góc 15°, P4, có phớt, cặp DT
H7008C-2RZ/HQ1P4DTA-AKS

ZYS · Vòng bi spindle bi ceramic 40×68×15, góc 15°, P4, có phớt, cặp DT

Tiếp xúc góc tốc độ cao, bi ceramic (hybrid) · 40 mm · 68 mm

Đặt hàng · 2–3 tuần
H7009C-2RZ/HQ1P4DTA-AKS – Vòng bi spindle bi ceramic 45×75×16, góc 15°, P4, có phớt, cặp DT
H7009C-2RZ/HQ1P4DTA-AKS

ZYS · Vòng bi spindle bi ceramic 45×75×16, góc 15°, P4, có phớt, cặp DT

Tiếp xúc góc tốc độ cao, bi ceramic (hybrid) · 45 mm · 75 mm

Đặt hàng · 2–3 tuần

Hướng dẫn cùng chủ đề