MIKTECH
RFQ
02 · Engineering & Tooling

Cơ khí chính xác, Jig và Tooling

Thiết kế, gia công và cung cấp công cụ sản xuất theo bản vẽ hoặc mẫu tại xưởng MIKTECH Bắc Ninh. Gửi bản vẽ PDF/DWG/STEP kèm vật liệu, số lượng và dung sai để nhận báo giá trong 1–2 ngày làm việc.

1–2 ngàybáo giá từ bản vẽ
3–10 ngàyđơn chiếc, loạt nhỏ
±0.01 mmdung sai phay / tiện
Biên bản đotheo bản vẽ khi yêu cầu

5 hạng mụcTừ jig đến reverse engineering

Jig lắp ráp, kiểm tra và hàn

Thiết kế và chế tạo đồ gá phục vụ lắp ráp, kiểm tra và hàn: định vị nhanh, đổi mã trong vài phút, kiểm tra poka-yoke, cảm biến xác nhận có/không có chi tiết. Duyệt bản vẽ 3D với khách trước khi gia công.

Phạm vi và quy trình →
Chi tiết máy chính xác

Gia công chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu dung sai: phay CNC, tiện CNC, mài, cắt dây, xử lý bề mặt. Thép, inox, nhôm, đồng, nhựa kỹ thuật. Đơn chiếc và loạt nhỏ cho đồ gá, máy chuyên dụng và phụ tùng.

Phạm vi và quy trình →
Khuôn và đồ gá

Thiết kế, chế tạo khuôn dập, khuôn ép đơn giản và hệ thống gá kẹp cho gia công, lắp ráp và kiểm tra. Sửa chữa, phục hồi khuôn hiện có.

Phạm vi và quy trình →
Phụ tùng thay thế

Chế tạo hoặc cung cấp phụ tùng cho thiết bị sản xuất: chi tiết mòn, trục, bạc, bánh răng, tấm gá, chi tiết máy nước ngoài ngừng sản xuất. Kết hợp catalog thiết bị MIKTECH cho phụ tùng tiêu chuẩn.

Phạm vi và quy trình →
Reverse engineering

Đo mẫu, dựng bản vẽ 2D/3D và tái chế tạo chi tiết hoặc cụm máy không còn tài liệu: chi tiết máy cũ, cụm cơ khí nhập khẩu, đồ gá thất lạc bản vẽ.

Phạm vi và quy trình →
Jig lắp ráp, kiểm tra và hàn

Thiết kế và chế tạo đồ gá phục vụ lắp ráp, kiểm tra, hàn: định vị nhanh, đổi mã trong vài phút, kiểm tra poka-yoke.

Phạm vi và quy trình →

Bảng năng lực gia côngTheo nhóm công nghệ

Khung năng lực tham chiếu; danh mục máy cụ thể (hãng, hành trình, độ chính xác) sẽ cập nhật sau kiểm kê xưởng.

Công nghệKích thướcDung saiVật liệuỨng dụng
Phay CNCĐến 800 × 500 × 500 mm±0.01 – ±0.02 mmThép, inox, nhôm, đồng, nhựa kỹ thuậtĐồ gá, tấm gá, chi tiết máy
Tiện CNCĐến Ø300 × 600 mm±0.01 mmThép, inox, nhôm, đồngTrục, bạc, chốt định vị
Mài phẳng / mài trònĐến 600 × 300 mm±0.005 mm, Ra 0.4Thép tôi, thép gióMặt chuẩn đồ gá, trục chính xác
Cắt dây EDMĐến 400 × 300 × 200 mm±0.005 mmThép tôi, hợp kim cứngInsert khuôn, biên dạng phức tạp
Hàn & kết cấuKhung máy đến 3 × 2 mTheo bản vẽ, ủ khử ứng suấtThép CT3, SS400, inoxKhung máy, băng tải, tủ
Lắp ráp & đo kiểmThước cặp, panme, CMM (đối tác)Biên bản đo theo yêu cầuFAT tại xưởng

Quy trìnhTừ bản vẽ đến giao hàng

01Gửi bản vẽ

PDF/DWG/STEP, vật liệu, số lượng, dung sai, xử lý bề mặt

02Báo giá

1–2 ngày làm việc, kèm thời gian giao và ghi chú kỹ thuật

03Gia công & QC

Theo bản vẽ, đo kích thước chính, biên bản khi yêu cầu

04Giao hàng

Đóng gói chống trầy, giao tận nhà máy, hỗ trợ lắp

Tải bản vẽ, nhận báo giá gia công trong 1–2 ngàyChưa có bản vẽ? Gửi ảnh và mẫu, MIKTECH dựng bản vẽ (reverse engineering)
Yêu cầu báo giá gia công