Cách đọc mã van điện từ SENYA series 2W và chọn đúng biến thể
Kỹ sư MIKTECH · cập nhật 4/9/2026
Cấu trúc mã
Mã SENYA gồm 5 khối. Khối 1 là series: 2W thân đồng 2/2, 2S thân inox 2/2, 3V van 3/2 khí nén, 4V van 5/2 khí nén, 2Q van góc điều khiển khí nén. Khối 2 là cỡ van, tương ứng lỗ thông (025 = 2.5 mm, 040 = 4 mm, 160 = 16 mm, 200 = 20 mm…). Khối 3 là cỡ cổng ren: 08 = G1/8, 10 = G1/4, 15 = G1/2, 20 = G3/4, 25 = G1, 40 = G1-1/2. Khối 4 là cuộn: D2 = 24 V DC, A2 = 220 V AC, D1 = 12 V DC, A1 = 110 V AC. Khối 5 là gioăng: D = NBR, V = FKM (Viton) cho dầu, nhiệt cao.
| Khối | Ví dụ | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Series | 2W / 2S / 2Q / 4V | Loại van, vật liệu thân |
| Cỡ | 040 | Lỗ thông 4.0 mm |
| Cổng | 10 | G1/4 |
| Cuộn | D2 / A2 | 24 V DC / 220 V AC |
| Gioăng | D / V | NBR / FKM |
Trực tiếp hay gián tiếp
Cỡ 025–050 là tác động trực tiếp: mở ở 0 bar, lưu lượng nhỏ. Cỡ 160 trở lên là gián tiếp (màng): cần áp suất chênh tối thiểu 0.05 MPa, lưu lượng lớn. Nếu đường ống có lúc không áp (bể xả, chân không) phải chọn trực tiếp hoặc gián tiếp có hỗ trợ.
Chọn vật liệu theo môi chất
- Khí nén, nước sạch: thân đồng 2W, gioăng NBR
- Nước có clo nhẹ, dung dịch tẩy rửa: thân inox 2S
- Dầu thuỷ lực, nhiệt độ > 80 °C: gioăng FKM (V)
- Hơi nước: dùng van góc 2Q inox, không dùng van điện từ thân đồng
Thay phiên bản cũ có hậu tố -N
Các mã 2W…-N là đời trước; SENYA đã thay bằng mã không có -N với cùng kích thước lắp, thời gian đáp ứng nhanh hơn. Thay 1:1, không cần đổi ống hay đấu nối.
- Catalog SENYA series 2W/2S/2Q/4V
- Cross-reference nội bộ PMS

