


20S-R-NL-PM02
Bánh xe cố định chịu nhiệt độ cao, series 20S · Qianyue Caster
Bánh xe cố định chịu nhiệt Qianyue 20S, dùng cặp với bánh xoay 20S-SLB cùng kích thước trên xe lò sấy và xe đẩy công nghiệp.
Thông số đầy đủ
| Thuộc tính | Giá trị | Đơn vị | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Kiểu bánh | Cố định (R) | – | Suy từ mã R |
| Đường kính bánh | 100 | mm | Suy luận từ mã / catalog hãng (cần xác nhận) |
| Bề rộng | 32 | mm | Suy luận từ mã / catalog hãng (cần xác nhận) |
| Tải trọng | 120 | kg | Suy luận từ mã / catalog hãng (cần xác nhận) |
| Vật liệu lốp | Nylon / phenolic chịu nhiệt (NL) | – | Suy từ mã NL |
| Nhiệt độ làm việc | -40 – 280 | °C | Suy luận từ mã / catalog hãng (cần xác nhận) |
| Lỗ trục / kiểu lắp | Tấm đế lắp bulông (PM02) | – | Suy từ mã PM02 |
Ứng dụng
- Xe đẩy và giá lò sấy, lò nướng công nghiệp
- Thiết bị di chuyển trong khu vực nhiệt độ cao
- Xe đẩy nặng trong nhà máy
Cảnh báo kỹ thuật
- Chọn theo tải trọng mỗi bánh và dải nhiệt độ làm việc liên tục
- Bánh chịu nhiệt không dùng ở tốc độ cao; kiểm tra mặt sàn và phanh
- Bôi trơn bằng mỡ chịu nhiệt phù hợp
Câu hỏi thường gặp
Thông số chính của 20S-R-NL-PM02 là gì?
Kiểu bánh: Cố định (R); Đường kính bánh: 100 mm; Bề rộng: 32 mm; Tải trọng: 120 kg; Vật liệu lốp: Nylon / phenolic chịu nhiệt (NL). Bảng thông số đầy đủ kèm nguồn nằm ở mục Thông số trên trang này.
Tải trọng và nhiệt độ làm việc của 20S-R-NL-PM02?
Xem bảng thông số: đường kính, tải trọng và dải nhiệt. Chọn tải theo tổng khối lượng chia số bánh với hệ số an toàn.
Mã 20S-R-NL-PM02 có sẵn hàng không, giao trong bao lâu?
Tình trạng cung cấp và thời gian giao hiển thị ngay trên trang này và được cập nhật theo kho. Với số lượng lớn hoặc cần giao gấp, thêm mã vào RFQ để MIKTECH xác nhận tồn kho thực tế và lịch giao trong 24–48 giờ làm việc.
MIKTECH có cung cấp CO/CQ và bảo hành cho 20S-R-NL-PM02 không?
Có. Hàng giao kèm chứng từ xuất xứ và chất lượng theo lô, bảo hành theo chính sách của hãng và của MIKTECH. Điều kiện chi tiết ghi trong báo giá và trang Chính sách bảo hành.