Thư viện giải quyết câu hỏi của kỹ sư
Bốn tầng nội dung: dữ liệu sản phẩm, cross-reference, hướng dẫn chọn và dự án tham khảo. Mỗi bài có câu trả lời ngắn ở đầu, nguồn tham khảo và liên kết tới mã sản phẩm liên quan.
Tầng 3Hướng dẫn chọn
0 bàiChưa có hướng dẫn cho cụm này.
Tầng 2Cross-reference: mã hãng khác → mã MIKTECH cung cấp
Gửi mã cũ chưa có31 cặp đã được kỹ sư duyệt. "Tương đương" thay 1:1; "Có điều kiện" và "Chức năng" cần kiểm tra các điểm ghi kèm trước khi thay.
| Mã cần thay | Hãng | Trạng thái | Mã MIKTECH | Mức | Khác biệt / điểm kiểm tra |
|---|---|---|---|---|---|
| HF9-ROL-24VDC | ABB | Hãng khác | ELR H5-IES-SC-24DC/500AC-9 | Chức năng | Đảo chiều 9 A; Phoenix có dừng khẩn SIL 3.Kiểm tra: Yêu cầu an toàn |
| 4V210-08 | AirTAC | Hãng khác | 4V210-08-D2 | Tương đương | Cùng kích thước lắp và chân manifold.Kiểm tra: Điện áp cuộn; Kiểu đầu nối cuộn |
| 2W160-15 | AirTAC | Hãng khác | 2W160-15-A2-D | Tương đương | Cùng kích thước; SENYA bản gián tiếp cần áp chênh 0.05 MPa.Kiểm tra: Áp suất đầu vào tối thiểu |
| 2W040-10 | AirTAC | Hãng khác | 2W040-10-D2-D | Tương đương | Cùng cỡ cổng và lỗ thông; kiểm tra điện áp cuộn AirTAC (AC220/DC24).Kiểm tra: Điện áp cuộn; Vật liệu gioăng theo môi chất |
| PR30-15DP | Autonics | Hãng khác | AGKB-M3024P1 | Tương đương | Cùng M30, 15 mm, PNP NO.Kiểm tra: Shielded / unshielded |
| PR18-8DP | Autonics | Hãng khác | AGKB-M1824P1 | Tương đương | Cùng M18, 8 mm, PNP NO.Kiểm tra: Shielded / unshielded |
| PR08-2DP | Autonics | Hãng khác | AGKB-M0824P1 | Tương đương | Cùng M8, 2 mm, PNP NO.Kiểm tra: Chiều dài thân |
| PR12-4DN | Autonics | Hãng khác | AGKB-M1224N1 | Tương đương | Cùng M12, 4 mm, NPN NO, 3 dây.Kiểm tra: Chiều dài thân; Cáp hay đầu nối |
| HCB7006-C-T-P4S | FAG | Hãng khác | H7006C-2RZ/P4-HQ1 | Tương đương | Bi ceramic 30×55×13 P4; ZYS bản có phớt 2RZ.Kiểm tra: Phớt; Bôi trơn |
| HGH15CA | HIWIN | Hãng khác | LMG15H-2R-600 | Chức năng | Cỡ ray 15 tương đương; đối chiếu chiều cao lắp.Kiểm tra: Chiều cao lắp; Bước lỗ ray |
| MGN9H | HIWIN | Hãng khác | LMN9-2R-300 | Chức năng | Dẫn hướng thu nhỏ cỡ 9; kiểm tra kích thước con trượt và lỗ ray.Kiểm tra: Kích thước con trượt; Bước lỗ ray |
| KR32 | IKO | Hãng khác | PZ-KR32 | Tương đương | Cùng tiêu chuẩn KR32.Kiểm tra: Phớt |
| KR22 | IKO | Hãng khác | PZ-KR22 | Tương đương | Cùng tiêu chuẩn KR22.Kiểm tra: Đầu lục giác; Phớt |
| GL-R32H | Keyence | Hãng khác | 20TYS0660-N032-PS | Chức năng | GL-R 32 tia bước 20 mm; đối chiếu chiều cao và giá lắp.Kiểm tra: Giá lắp; Thời gian đáp ứng |
| 6204ZZ | NSK | Hãng khác | 6204-2Z | Tương đương | Cùng 20×47×14 che kim loại.Kiểm tra: Khe hở |
| 7008CTYNSULP4 | NSK | Hãng khác | 7008CTYNSULP4 | Tương đương | Cùng mã ISO, cùng kích thước và góc 15°; khác nhà sản xuất.Kiểm tra: Cấp tải trước theo cụm; Lắp cặp cùng lô |
| 6205-2RS | NTN | Hãng khác | 6205-2RS1 | Tương đương | Cùng 25×52×15 phớt cao su. |
| CP1E-N30DR-A | Omron | Hãng khác | CP1E-N30DT-D | Có điều kiện | Bản DR-A ngõ ra relay nguồn AC; DT-D transistor nguồn DC.Kiểm tra: Nguồn cấp; Kiểu ngõ ra |
| F3SJ-A0645P25 | Omron | Hãng khác | 20TYS0660-N032-PS | Chức năng | Chiều cao bảo vệ tương đương (645 vs 660 mm), độ phân giải 25 mm; khác kích thước thân và đầu nối.Kiểm tra: Chiều cao bảo vệ; Khoảng cách lắp an toàn ISO 13855; Đấu nối OSSD |
| EE-SX671 | Omron | Hãng khác | BS5-Y1M-P | Chức năng | Photomicro khe 5 mm; Omron NPN/PNP chọn dây, Autonics PNP cố định.Kiểm tra: Kiểu ngõ ra; Hình dạng thân |
| E2E-X2D1-N | Omron | Hãng khác | AGKB-M1224D1 | Chức năng | Cảm biến M12 2 dây khoảng cách 2 mm (Omron) so với 4 mm (AGKB).Kiểm tra: Khoảng cách phát hiện thực tế; Chiều dài thân và ren |
| PNOZ s3 | Pilz | Hãng khác | G9SE-201 | Chức năng | Relay mỏng 2 NO.Kiểm tra: Điện áp; Kiểu terminal |
| PNOZ X3 | Pilz | Hãng khác | G9SA-301 | Chức năng | Relay an toàn 3 NO + 1 NC; khác điện áp và bề rộng.Kiểm tra: Điện áp nguồn; Tiếp điểm phụ |
| 2W040-10-D2-D-N | SENYA | Đổi mã | 2W040-10-D2-D | Tương đương | Phiên bản mới cùng kích thước lắp, thời gian đáp ứng cải thiện.Kiểm tra: Điện áp cuộn 24 V DC; Cổng G1/4 |
| C4C-EA10530A10000 | SICK | Hãng khác | 30SLC1120-N3820-PS | Chức năng | Rèm 1050 mm độ phân giải 30; SLC 1170 mm độ phân giải 35.Kiểm tra: Độ phân giải theo bộ phận bảo vệ; Chiều cao |
| IME12-04BPSZC0S | SICK | Hãng khác | AGKB-M1224P1 | Chức năng | SICK có đầu nối M12; AGKB cáp 2 m.Kiểm tra: Kiểu kết nối |
| 7014 CD/P4A | SKF | Hãng khác | 7014CTYNSULP4 | Tương đương | Cùng 70×110×20, góc 15°, P4.Kiểm tra: Tải trước; Vòng cách |
| CDQ2B32-50DZ | SMC | Hãng khác | CQ2B32-50DZ | Tương đương | CDQ2 là bản có rãnh gắn cảm biến; kích thước lắp giống.Kiểm tra: Cảm biến vị trí |
| VX2130-02 | SMC | Hãng khác | 2W050-15-D2-D | Chức năng | Van 2/2 trực tiếp SMC lỗ thông nhỏ hơn; SENYA 2W050 cổng G1/2.Kiểm tra: Lưu lượng yêu cầu; Cổng kết nối |
| SY5120-5LZD-01 | SMC | Hãng khác | 4V210-08-D2 | Chức năng | Cùng chức năng 5/2 ren 1/4"; khác kích thước lắp và lưu lượng.Kiểm tra: Kích thước lắp; Cv yêu cầu; Đầu nối điện |
| 3RM1007-1AA04 | Siemens | Hãng khác | 3RM1007-1AA14 | Có điều kiện | Khác kiểu đấu nối (vít vs lò xo).Kiểm tra: Kiểu terminal |
Bài kỹ thuậtNguyên lý, ứng dụng, so sánh
Tin tức & sự kiện →
Động cơ bước tuyến tính 2 trục di chuyển trực tiếp trên mặt phẳng XY không cần vít me, dùng cho máy gắp đặt và kiểm tra tốc độ cao.
CSK
Vít me bi biến chuyển động quay thành tịnh tiến với hiệu suất cao; cách chọn bước ren, cấp chính xác và tải trước cho máy CNC và máy tự động.
CSK
Điều khiển vị trí, tốc độ và lực cho động cơ tuyến tính; vai trò encoder, driver và tuning cho module LMB.
CSK
Module động cơ tuyến tính gồm động cơ, ray dẫn hướng và encoder trong một khối; ưu điểm tốc độ, độ lặp lại và không mài mòn so với vít me.
CSKTầng 4Dự án tham khảo
Tất cả dự án →Phục hồi spindle trung tâm gia công cho nhà máy linh kiện ô tô
Spindle trung tâm gia công rung, độ chính xác giảm; hãng báo lead time thay cụm 5 tuần.
ĐIỆN TỬ · BẮC NINHCell cobot cấp phôi cho máy ép nhựa
Bốn công nhân mỗi ca đứng máy ép để lấy và xếp sản phẩm.
CNC · BẢO TRÌPhục hồi spindle trung tâm gia công cho nhà máy linh kiện ô tô
Spindle trung tâm gia công rung, độ bóng bề mặt giảm; hãng máy báo lead time thay cụm spindle nhiều tuần trong khi line đang giao hàng.
Câu hỏi kỹ thuật thường gặp
Tất cả 40 câu →PNP hay NPN, chọn thế nào?
Theo kiểu ngõ vào PLC: ngõ vào sink (chung 0 V) dùng cảm biến PNP; ngõ vào source (chung 24 V) dùng NPN. PLC châu Âu và Omron NX thường PNP; PLC Nhật đời cũ thường NPN. Cảm biến 2 dây không phân biệt.
Van điện từ trực tiếp và gián tiếp khác nhau gì?
Trực tiếp mở bằng lực cuộn, hoạt động ở 0 bar nhưng lưu lượng nhỏ (cỡ 025–050). Gián tiếp dùng màng, cần áp chênh tối thiểu 0.05 MPa, lưu lượng lớn (cỡ 160 trở lên).
Thay vòng bi spindle hãng khác cùng mã ISO được không?
Được khi cùng kích thước, góc tiếp xúc, cấp chính xác và tải trước; thay theo cặp cùng lô. Kỹ sư MIKTECH đối chiếu hậu tố của từng hãng.
Rèm ánh sáng cần bộ điều khiển an toàn không?
Có. Ngõ ra OSSD của rèm phải vào relay an toàn hoặc bộ điều khiển an toàn để cắt nguồn cơ cấu nguy hiểm với giám sát tiếp điểm phản hồi; không nối vào PLC thường.
Mã có hậu tố -N của SENYA là gì?
Phiên bản cũ. SENYA đã thay bằng mã không có -N cùng kích thước lắp; thay 1:1.